NGÔN NGỮ ANH

GIỚI THIỆU

Chương trình Cử nhân Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) là chương trình đầu tiên của Việt Nam do ĐHQGHN phát triển và cấp bằng, tích hợp giữa Ngôn ngữ Anh và kiến thức chuyên ngành chuyên sâu về kinh doanh và công nghệ thông tin. Do đó chương trình sẽ đáp ứng được các vị trí việc làm đặc trưng mà xã hội đang rất cần. Sinh viên tốt nghiệp chương trình Cử nhân Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) chọn một trong 2 chuyên ngành hẹp (Kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin) có thể đảm nhận 1 trong 4 nhóm vị trí việc làm đặc trưng của cử nhân Ngôn ngữ Anh nhưng có định hướng chuyên sâu và hoàn toàn khác biệt với những chương trình cử nhân Ngôn ngữ Anh thông thường. Chương trình  được xây dựng trên cơ sở tham khảo các chương trình của nước ngoài, hướng đến chuẩn đầu ra tương đương và thu hút sinh viên quốc tế đến học tập, trao đổi tín chỉ. Sinh viên theo học chương trình sẽ được thực tập, thực tế tại các doanh nghiệp nhằm tăng cường tính thực tiễn và trau dồi thêm các kỹ năng mềm cần thiết.

Tên chương  trình

Ngôn ngữ Anh

Thời gian học

4 năm (8 học kỳ). Tổng số học phần: 77. Tổng số tín chỉ : 145

Ngôn ngữ giảng dạy

Toàn phần bằng tiếng Anh (trừ các học phần thuộc khối kiến thức chung)

Mô hình

đào  tạo

Toàn phần tại Việt Nam

Văn bằng

Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)

Chỉ tiêu tuyển sinh

50

 Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

145 tín chỉ

– Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21 tín chỉ

– Khối kiến thức theo lĩnh vực:

19 tín chỉ

– Khối kiến thức theo khối ngành:

18 tín chỉ

– Khối kiến thức theo nhóm ngành:

53 tín chỉ

+ Các học phần thực hành tiếng:

28 tín chỉ

+ Các học phần theo định hướng nhóm ngành kinh doanh:

25 tín chỉ

+ Các học phần theo định hướng nhóm ngành công nghệ thông tin CNTT:

25 tín chỉ

– Khối kiến thức ngành (ngôn ngữ học ứng dụng):

24 tín chỉ

+ Các học phần kiến thức ngôn ngữ bắt buộc:

9 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về nhóm nghề biên phiên dịch

15 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề giảng dạy tiếng Anh

15 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề đối ngoại

15 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn kiến thức chuyên sâu về về nhóm nghề nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng

15 tín chỉ

– Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

10    tín chỉ

 

STT

 học phần

Học phần

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần học trước

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21

 

 

 

 

1                         

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

3

30

15

0

 

2                         

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

20

10

0

PHI1006

3                         

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

30

0

0

 

4                         

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

20

10

0

 

5                         

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

10

0

 

6                         

FLF1107

Tiếng Anh B1(*)

5

30

35

10

 

7                         

FLF1108

Tiếng Anh B2 (*)

5

30

35

10

 

8                         

 

Giáo dục thể chất

4

15

35

10

 

9                         

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

8

70

30

20

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

(Chọn 1 trong 2 học phần ở số 13)

19

171

153

6

 

10                     

INS1042

Nhập môn tiếng Anh Kinh doanh – Công nghệ thông tin (KD-CNTT)

2

20

10

0

 

11                     

INT1004

Tin học cơ sở 2

3

17

28

0

 

12                     

HIS1056

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

30

10

5

 

13                     

INS1032

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng kinh doanh

3

12

30

3

 

INS1011

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng công nghệ thông tin

3

12

30

3

 

14                     

Ngoại ngữ 2 (Chọn 1 trong những ngôn ngữ dưới đây

9

60

45

0

 

 

INS1012

Tiếng Nhật 1 (*)

3

30

15

0

 

 

INS1013

Tiếng Nhật 2 (*)

3

30

15

0

INS1012

 

INS1019

Tiếng Nhật 3 (*)

3

30

15

0

INS1013

 

INS1020

Tiếng Hàn 1

3

30

15

0

 

 

INS1021

Tiếng Hàn 2

3

30

15

0

INS1020

 

INS1022

Tiếng Hàn 3

3

30

15

0

INS1021

 

INS1023

Tiếng Đức 1

3

30

15

0

 

 

INS1024

Tiếng Đức 2

3

30

15

0

INS1023

 

INS1025

Tiếng Đức 3

3

30

15

0

INS1024

 

INS1026

Tiếng Pháp 1

3

30

15

0

 

 

INS1027

Tiếng Pháp 2

3

30

15

0

INS1026

 

INS1028

Tiếng Pháp 3

3

30

15

0

INS1027

 

INS1029

Tiếng Trung 1

3

30

15

0

 

 

INS1030

Tiếng Trung 2

3

30

15

0

INS1029

 

INS1031

Tiếng Trung 3

3

30

15

0

INS1030

III

Khối kiến thức theo khối ngành

18

174

80

16

 

III.1

Các học phần bắt buộc

16

152

73

15

 

15                     

FLF1002

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

15

13

2

 

16                     

PHI1051

Logic học đại cương

2

20

6

4

 

17                     

ENG2054

Giao tiếp liên văn hóa

3

27

15

3

 

18                     

INS1033

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 1

3

27

15

3

 

19                     

INS1034

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 2

3

27

15

3

INS1033

20                     

INS3009

Khởi nghiệp

3

36

9

0

 

III.2

Các học phần tự chọn

(Chọn một trong số các học phần dưới đây)

2

22

7

1

 

21                     

 INS1035

Các chuyên đề Lịch sử và Văn minh thế giới

2

22

7

1

 

FLF1003

Tư duy phê phán

2

15

13

2

 

VLF1053

Tiếng Việt thực hành

2

20

6

4

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

53

468

173

4

 

IV.1

Khối kiến thức thực hành kĩ năng tiếng Anh

28

270

146

4

 

22                     

INS3183

Nghe 1

3

30

15

0

 

23                     

INS3184

Nói 1

3

30

15

0

 

24                     

INS3185

Đọc 1

3

30

15

0

 

25                     

INS3186

Viết 1

3

30

15

0

 

26                     

INS3187

Nghe 2

3

30

15

0

INS3183

27                     

INS3131

Nói 2

3

30

15

0

INS3184

28                     

INS3132

Đọc 2

3

30

15

0

INS3185

29                     

INS3133

Viết 2

3

30

15

0

INS3186

30                     

INS3140

Nói 3

2

15

13

2

INS3190

31                     

INS3194

Viết 3

2

15

13

2

INS3192

IV.2

Kiến thức định hướng nhóm ngành Kinh doanh 

25

198

27

0

 

IV.2.1

Các học phần bắt buộc

20

135

15

0

 

32                     

INS2003

Nguyên lí Marketing

3

36

9

0

 

33                     

INS2009

Nguyên lí kế toán

4

36

24

0

 

34                     

INS2019

Tổ chức và quản trị kinh doanh

3

36

9

0

 

35                     

INS2021

Nhập môn kinh doanh quốc tế

3

36

9

0

 

36                     

INS3124

Quản trị nguồn nhân lực

3

30

15

0

 

37                     

INS3161

Seminar: Một số chủ đề về kinh doanh

2

21

9

0

 

38                     

INS4018

Quản trị đa văn hóa

2

21

9

0

INS2019

IV.2.2

Các học phần tự chọn (Chọn một học phần 2 tín chỉ, một học phần 3 tín chỉ trong số các học phần dưới đây)

5

63

12

0

 

39                     

INS2024

Chiến lược tổ chức

3

36

9

0

 

INS3021

Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

3

36

9

0

 

40                     

INS2022

Môi trường xã hội, đạo đức, pháp lí trong kinh doanh

2

27

3

0

 

INS2029

Giao tiếp trong kinh doanh

2

27

3

0

 

IV.3

Kiến thức định hướng nhóm ngành Công nghệ thông tin 

25

139

86

0

 

V.3.1

Các học phần bắt buộc

20

92

58

0

 

41                     

INS2020

Lập trình 1

3

30

15

0

INT1004

42                     

INS2037

Hệ thống thống tin và các quy trình kinh doanh

3

27

18

0

INT1004

43                     

INS2080

Các hệ cơ sở dữ liệu

3

27

18

0

INT1004

44                     

INS2083

Mạng máy tính

3

27

18

0

 

45                     

INS3044

Quản trị các dự án Công nghệ thông tin

3

27

18

0

 

46                     

INS3050

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

27

18

0

INS2020

47                     

INS3162

Seminar: Một số chủ đề về Công nghệ thông tin

2

27

 

0

 

IV.3.2

Các học phần tự chọn

5

47

28

0

 

48                     

INS3070

Quản lí các hệ thống thông tin

3

27

18

0

INS2037

 

INS3080

Trí tuệ nhân tạo

3

27

18

0

 

49                     

INS3157

An toàn thông tin

2

21

9

0

 

INS3159

Công nghệ phần mềm

2

21

9

0

INS2020

V

Khối kiến thức ngành

24

181

145

24

 

V.1

Các học phần kiến thức ngôn ngữ bắt buộc

9

81

45

9

 

50                     

ENG3074

Tiếng Anh Toàn Cầu

3

27

15

3

 

51                     

ENG2058

Ngôn ngữ học xã hội

3

27

15

3

 

52                     

ENG3056

Ngôn ngữ, văn hóa và xã hội

3

27

15

3

 

V.2

Các học phần tự chọn bổ trợ

(Chọn 1 trong các nhóm nghề chuyên sâu)

15

100

100

25

 

V.2.1

Tự chọn chuyên ngành sâu về nghề biên phiên dịch trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

100

100

25

 

V.2.1.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

12

70

90

20

 

53                     

ENG3030

Biên dịch

3

20

20

5

 

54                     

ENG3031

Biên dịch chuyên ngành

3

15

25

5

ENG3030

55                     

ENG3062

Phiên dịch

3

20

20

5

 

56                     

ENG3063

Phiên dịch chuyên ngành

3

15

25

5

ENG3062

V.2.1.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

3

30

10

5

 

57                     

ENG3049

Lý thuyết dịch

3

30

10

5

ENG3030, ENG3062

ENG3006

Biên dịch nâng cao

3

10

30

5

ENG3030

ENG3007

Phiên dịch nâng cao

3

10

30

5

ENG3062

INS3130

Công nghệ trong dịch thuật

3

10

30

5

ENG3030, ENG3062

V.2.2

Tự chọn thuộc ngành chuyên sâu về nghề giảng dạy tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

147

60

13

 

V.2.2.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

12

117

50

8

 

58                     

INS3163

Lý luận giảng dạy tiếng Anh

2

20

10

0

 

 

59                     

ENG3068

Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu

3

30

10

5

 

60                     

INS3037

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành

2

20

10

0

ENG3047

61                     

ENG3045

Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ

2

20

10

0

ENG3047, ENG3068

62                     

ENG3069

Thụ đắc ngôn ngữ

3

27

15

3

 

V.2.2.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

3

30

10

5

 

63                     

ENG3078

Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết

3

30

10

5

ENG3047, ENG3068

INS3036

Các chuyên đề về Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ

3

30

10

5

ENG3047, ENG3068

V.2.3

Tự chọn chuyên ngành sâu về nghề đối ngoại trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

125

50

50

 

V.2.3.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

12

108

60

12

 

64                     

INS3175

Các chuyên đề về Quan hệ công chúng

3

27

15

3

 

65                     

INS3176

Tiếng Anh truyền thông trong Kinh doanh quốc tế

3

27

15

3

 

66                     

INS3177

Tiếng Anh đàm phán

3

27

15

3

 

67                     

ENG3083

Các tổ chức quốc tế

3

27

15

3

 

V.2.3.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

18

162

90

18

 

68                     

INS3178

Các chuyên đề về thuyết trình hội nghị

3

27

15

3

 

INS3110

Các chuyên đề Đất nước học Anh-Mỹ

3

27

15

3

 

ENG3055

Ngôn ngữ và truyền thông

3

27

15

3

 

 INS3111

Các chuyên đề đất nước học

3

27

15

3

 

ENG3046

Các phương pháp nghiên cứu đất nước học

3

27

15

3

 

 INS3112

Các chuyên đề toàn cầu hóa

3

27

15

3

 

V.2.4

Tự chọn chuyên ngành sâu về nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng

15

127

55

43

 

V.2.4.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

12

108

60

12

 

69                     

ENG3027

Ngữ âm và Âm vị học

3

27

15

3

 

70                     

ENG2057

Ngữ dụng học tiếng Anh

3

27

15

3

 

71                     

ENG3057

Ngữ nghĩa học

3

27

15

3

 

72                     

LIN1012

Ngôn ngữ học đối chiếu

3

27

15

3

 

V.2.4.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

18

162

90

18

 

73                     

ENG2059

Ngữ pháp chức năng

3

27

15

3

 

INS3174

Hình vị học

3

27

15

3

 

ENG3039

Cú pháp học

3

27

15

3

 

ENG2060

Phân tích diễn ngôn

3

27

15

3

 

ENG3042

Giao tiếp qua máy tính

3

27

15

3

 

ENG2053

Văn học các nước nói tiếng Anh

3

27

15

3

 

VI

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

10

 

150

 

 

74                     

INS4001

Thực tập thực tế

5

0

75

0

 

75                     

INS4011

Khóa luận tốt nghiệp

5

0

75

0

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

63

12

 

 

76                     

INS4028

Xây dựng và Quản trị các dự án nghề nghiệp

3

36

9

0

INS3009

77                     

INS4029

Nghiên cứu phát triển nghề nghiệp

2

27

3

0

INS3009

    TỔNG CỘNG   145      

Ghi chú:

–        (*) Đầu vào sinh viên phải đạt trình độ B1 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu, hoặc bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; và phải tự tích lũy các học phần Tiếng Anh đến khi đạt được trình độ B2 theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu, hoặc bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trước khi học các học phần thuộc khối kiến thức theo nhóm ngành và ngành;

Chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh, trừ các học phần thuộc Khối kiến thức chung được giảng dạy bằng tiếng Việt. 

STT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

Cán bộ giảng dạy

 

Họ và tên

Chức danh khoa học, học vị

Trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh

Chuyên ngành đào tạo

Đơn vị công tác

 

I

Khối kiến thức chung

21

 

 

 

 

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

 

1

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

3

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

 

2

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

 

3

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

 

4

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

 

5

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

6

FLF1107

Tiếng Anh B1(*)

5

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

7

FLF1108

Tiếng Anh B2

10

 

Dương Thị Thiên Hà

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Tuyết Mai

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

8

Giáo dục thể chất

4

Trung tâm Giáo dục thể chất và thể thao – ĐHQGHN

 

9

Giáo dục quốc phòng – an ninh

8

Trung tâm Giáo dục quốc phòng và an ninh – ĐHQGHN

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

19

 

 

 

 

 

 

10

INS1055

Nhập môn tiếng Anh Kinh doanh – Công nghệ thông tin (KD-CNTT)

2

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Trí Trung

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

11

INT1004

 

Tin học cơ sở

 

3

Nguyễn Thanh Tùng

PGS.TS

Tiến sĩ  Úc

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Vũ Việt Vũ

Tiến sĩ

Tiến sĩ Pháp

Công nghệ thông tin

Viện Công Nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia Hà Nội

 

 

Lê Duy Tiến

Thạc sĩ, NCS

 Kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu bằng tiếng Anh

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

 

HIS1056

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

Đặng Hồng Ngân

ThS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

12

 

 

 

Đỗ Thanh Vân

ThS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế -ĐHQGHN

 

13

INS1032

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng kinh doanh

3

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Ngô Dung Nga

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

INS1011

Các chuyên đề Tiếng Anh định hướng công nghệ thông tin

3

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Trí Trung

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

14

Ngoại ngữ 2 (Chọn 1 trong những ngôn ngữ dưới đây)

9

 

 

 

 

 

 

 

INS1012

Tiếng Nhật 1

3

 

 

ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN

 

 

 

INS1013

Tiếng Nhật 2

3

 

 

INS1019

Tiếng Nhật 3

3

 

 

INS1020

Tiếng Hàn 1

3

 

 

INS1021

Tiếng Hàn 2

3

 

 

INS1022

Tiếng Hàn 3

3

 

 

INS1023

Tiếng Đức 1

3

 

 

INS1024

Tiếng Đức 2

3

 

 

INS1025

Tiếng Đức 3

3

 

 

INS1026

Tiếng Pháp 1

3

 

 

INS1027

Tiếng Pháp 2

3

 

 

INS1028

Tiếng Pháp 3

3

 

 

INS1029

Tiếng Trung 1

3

 

 

INS1030

Tiếng Trung 2

3

 

 

INS1031

Tiếng Trung 3

3

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

18

 

 

 

 

 

 

III.1

Các học phần bắt buộc

16

 

 

 

 

 

 

15

FLF1002

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

16

PHI1051

Logic học đại cương

2

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

 

17

ENG2054

Giao tiếp liên văn hóa

3

Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

18

INS1033

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 1

3

 

Hoàng Văn Vân

GS TS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

19

INS1034

Lý thuyết ngôn ngữ Anh 2

3

 

Hoàng Văn Vân

GS TS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

20

INS3009

Khởi nghiệp

3

Đoàn Thu Trang

TS

Đủ năng lực

Kinh tế & KDQT,

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Quỳnh Trang

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

III.2

Các học phần tự chọn

2

 

 

 

 

 

 

21

 

INS1035

Các chuyên đề Lịch sử và Văn minh thế giới

2

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

FLF1003

Tư duy phê phán

2

Trần Thị Lan Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lại Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

 

 

 

Bùi Hoài Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

VLF1053

Tiếng Việt thực hành

2

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

43

 

 

 

 

 

 

IV.1

Khối kiến thức tiếng

28

 

 

 

 

 

 

22

INS3183

Nghe 1

3

Lại Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Thị Quỳnh Trang

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

23

INS3184

 

 Nói 1

3

Naomi Laspona

ThS, NCS

GV nước ngoài người Philipin

 

Giáo dục

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Murray Nicolas Melymick

ThS

GV nước ngoài người Canada

Tiếng Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

24

INS3185

 

 Đọc 1

3

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lại Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Thị Quỳnh Trang

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

25

INS3186

 

 

 

Viết 1

3

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Tuyết Mai

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Hoài Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

26

INS3187

Nghe 2

3

Ngô Dung Nga

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đỗ Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Trí Trung

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

27

INS3190

 

 Nói 2

3

Naomi Laspona

ThS, NCS

GV nước ngoài người Philipin

 

Giáo dục

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Murray Nicolas Melymick

ThS

GV nước ngoài người Canada

Tiếng Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

28

INS3191

 

 Đọc 2

3

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lại Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Thị Quỳnh Trang

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

29

INS3192

Viết 2

3

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Tuyết Mai

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Hoài Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

30

INS3193

 

 Nói 3

2

Naomi Laspona

ThS, NCS

GV nước ngoài người Philipin

Giáo dục

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Murray Nicolas Melymick

ThS

GV nước ngoài người Canada

Tiếng Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

31

INS3194

 

 Viết 3

2

Phạm Thị Tuyết Mai

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Hoài Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

IV.2

Kiến thức định hướng nhóm ngành kinh doanh 

15

 

 

 

 

 

 

IV.2.1

Các học phần bắt buộc

10

 

 

 

 

 

 

32

INS2003

Nguyên lí Marketing

3

Đỗ Ngọc Bích

ThS

Đủ năng lực

Marketing

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Liên

PGS. TS

Đủ năng lực

Quản trị

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

33

INS2009

Nguyên lí kế toán

4

Nguyễn Trà My

Thạc sĩ

Đủ năng lực

Kế toán

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Chu Huy Anh

Thạc sĩ

Đủ năng lực

Kế toán, kiểm toán

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Kim Oanh

Tiến sĩ

Đủ năng lực

Kế toán, quản trị

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

34

INS2019

 

Tổ chức và quản trị kinh doanh

 

3

 

Phạm Hương Trang

Thạc sĩ, NCS

Đủ năng lực

Quản trị kinh doanh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Mỹ Trinh

TS

Đủ năng lực (Tiến sĩ Đài Loan)

Quản trị chiến lược marketing và CNTT

Khoa Quốc tế -ĐHQGHN

 

35

INS2021

Nhập môn kinh doanh quốc tế

3

Đoàn Thu Trang

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ)

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Hương Trang

Thạc sĩ, NCS

Đủ năng lực

Quản trị kinh doanh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

36

INS3124

Quản trị nguồn nhân lực

3

Mai Anh

TTS

 

Khoa học quản lý

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Huy Phương

TTS

 

Quản trị

Khoa QTKD -ĐHQGHN

 

37

INS3161

Seminar: Một số chủ đề về kinh doanh

2

Nguyễn Văn Định

PGS.

TS

 

Kinh tế tài chính

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Liên

PGS. TS

 

Quản trị

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

38

INS4018

Quản trị đa văn hóa

2

Đoàn Thu Trang

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ)

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Minh Hoàng

Tiến sĩ

Đủ năng lực

Quản trị kinh doanh

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 

IV.2.2

Các học phần tự chọn

5

 

 

 

 

 

 

39

INS2024

Chiến lược tổ chức

 

3

Đoàn Thu Trang

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ)

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

 

 

 

Bùi Mỹ Trinh

TS

Đủ năng lực (Tiến sĩ Đài Loan)

Quản trị chiến lược marketing và công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

INS3021

Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

3

Nguyễn Thị Hồng Hanh

TS

Đủ năng lực

Kinh doanh điện tử và Dịch vụ

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Francesco Meca

Thạc sỹ

Đủ năng lực

Quản trị và tài chính

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 

40

INS2022

Môi trường xã hội, đạo đức, pháp lí trong kinh doanh

2

Nguyễn Bích Thảo

Tiến sĩ Mĩ

Đủ năng lực

Luật học

ĐH Luật – ĐHQGHN

 

Nguyễn Vũ Hoàng

   PGS. TS

Đủ năng lực

Luật kinh doanh

ĐH Luật Hà Nội

 

ENG2029

 

Giao tiếp trong kinh doanh

2

Vũ Xuân Đoàn

PGS.TS

Đủ năng lực

Quản trị kinh doanh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

IV.3

Kiến thức định hướng nhóm ngành công nghệ thông tin 

20

 

 

 

 

 

 

V.3.1

Các học phần bắt buộc

15

 

 

 

 

 

 

41

INS2020

Lập trình 1

 

3

Lê Duy Tiến

Thạc sĩ

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Oanh

Tiến sĩ

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

 

Vũ Thanh Tùng

Tiến sĩ

 

Đủ năng lực (Tiến sĩ Singapore)

 

Khoa học máy tính

 

 

Viện nghiên cứu công nghệ FPT

 

42

INS2037

Hệ thống thống tin và các quy trình kinh doanh

3

 

Trần Thị Oanh

Tiến sĩ

 

Tiến sĩ Nhật

 

Công nghệ Thông tin

 

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 

Lê Duy Tiến

Thạc sĩ

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Tom Denison

Giáo sư

Giảng viên người nước ngoài

 Công nghệ thông tin

Trường Đại học Monash, Úc

 

43

INS2055

Các hệ cơ sở dữ liệu

3

Trần Thị Oanh

TS.

Đủ năng lực

CNTT

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Rachel Chung

PGS. TS.

Đủ năng lực

Hệ thống thông tin

Chatham Univeristy

 

44

INS2083

Mạng máy tính

3

Nguyễn Văn Tánh

ThS.

Đủ năng lực

CNTT

Khoa Quốc tế – ĐHQGHN

 

Lâm Sinh Công

TS.

Đủ năng lực

CNTT

Đại học Công nghệ- ĐHQGHN

 

45

INS3044

Quản trị dự án Công nghệ thông tin

3

Mẫn Quang Huy

PGS

TS

Đủ năng lực

Quy hoạch và quản lý đất đai

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Hà Nam

PGS. TS

Đủ năng lực

PGS. đầu ngành về KHDL và AI

Viện CNTT-ĐHQGHN

 

46

INS3050

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

Trần Đức Quỳnh

TS

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Oanh

TS

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Trọng Khương

TS

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

47

INS3162

Seminar: Một số chủ đề về Công nghệ thông tin

2

Nguyễn Thanh Tùng

PGS.

TS

Đủ năng lực

CNTT

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Hồ Tú Bảo

GS. TS

Đủ năng lực

CNTT

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

IV.3.2

Các học phần tự chọn

5

 

 

 

 

 

 

48

INS3070

Quản lí các hệ thống thông tin

3

Phạm Thị Huệ

Tiến sĩ

Đủ năng lực

Hệ thống thông tin

ĐH Monash, Úc

 

Phạm Ngọc Hùng

Tiến sĩ

Đủ năng lực

CNTT

ĐHCN- ĐHQGHN

 

INS3080

Trí tuệ nhân tạo

3

Lê Quang Minh

Tiến sĩ

Đủ năng lực

CNTT

Viện CNTT, ĐHQGHN

 

Nguyễn Mạnh Hùng

TS

Đủ năng lực

CNTT

Trường ĐH GTVT

 

49

INS3157

An toàn thông tin

2

Nguyễn Thanh Tùng

PGS.TS

Tiến sĩ tại Úc

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Oanh

Tiến sĩ

 

Tiến sĩ Nhật

 

Công nghệ Thông tin

 

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 

INS3159

Công nghệ phần mềm

2

Lê Quang Minh

TS

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Viện CNTT-ĐHQGHN

 

Võ Đình Hiếu

TS

Đủ năng lực

Công nghệ thông tin

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phùng Trung Nghĩa      

TS

Đủ năng lực

Khoa học thông tin

Trường ĐH CNTT&TT, ĐH Thái Nguyên

 

V

Khối kiến thức ngành

24

 

 

 

 

 

 

V.1

Các học phần kiến thức ngôn ngữ bắt buộc

(Chọn 6 trong số 7 môn)

9

 

 

 

 

 

 

50

ENG3074

Tiếng Anh Toàn Cầu

3

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Lan Anh

ThS-NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

51

ENG2058

Ngôn ngữ học xã hội

3

Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

52

EL3056

Ngôn ngữ, văn hóa và xã hội

3

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Dương Thị Thiên Hà

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

V.2

Các học phần tự chọn

(Chọn 1 trong các nhóm nghề ứng dụng chuyên sâu)

15

 

 

 

 

 

 

V.2.1

Tự chọn kiến thức về biên phiên dịch trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

 

 

 

 

 

 

V.2.1.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này)

12

 

 

 

 

 

 

53

ENG3030

Biên dịch

3

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

54

ENG3031

Biên dịch chuyên ngành

3

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Vương Thanh Nhàn

ThS, NCS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

55

ENG3062

Phiên dịch

3

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Vương Thanh Nhàn

ThS, NCS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

56

ENG3063

Phiên dịch chuyên ngành

3

Trần Thanh Nhàn

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

V.2.1.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này)

3

 

 

 

 

 

 

57

ENG3049

Lý thuyết dịch

3

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3006

Biên dịch nâng cao

3

Trần Thanh Nhàn

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Lan Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3064

Phiên dịch nâng cao

3

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Trần Thanh Nhàn

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

INS3091

Công nghệ trong dịch thuật

3

Lê Hùng Tiến

PGS

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Vương Thanh Nhàn

ThS, NCS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

V.2.2

Tự chọn thuộc ngành chuyên sâu về nghề giảng dạy tiếng Anh trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

 

 

 

 

 

 

V.2.2.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này)

12

 

 

 

 

 

 

58

ENG3047

Lý luận giảng dạy tiếng Anh

2

Nguyễn Thu Lệ Hằng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

59

ENG3068

Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu

3

Nguyễn Thị Thu Hiền

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Nhân Hòa

TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

60

ENG3065

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành ESP 

2

Nguyễn Thụy Phương Lan

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

61

ENG3045

Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ

2

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Nhân Hòa

TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

62

ENG3069

Thụ đắc ngôn ngữ

3

Trần Thị Hiếu Thủy

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

V.2.2.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này)

3

 

 

 

 

 

 

63

ENG3078

Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết

3

Nguyễn Thị Minh Trâm

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Nhân Hòa

TS

Thành thạo

 

Khảo thí tiếng Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

INS3036

Các chuyên đề về Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ

3

Nguyễn Trí Trung

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Nguyễn Thúy Lan

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

V.2.3

Tự chọn kiến thức về đối ngoại trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT

15

 

 

 

 

 

 

V.2.3.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn theo định hướng này)

12

 

 

 

 

 

 

64

INS3175

Các chuyên đề về Quan hệ công chúng

3

Đỗ Hoàng Long

Tiến sĩ

Thành thạo

 

Quan hệ quốc tế

Vụ Tây Âu – Bắc Mỹ, Bộ Ngoại giao

 

Dương Thị Thiên Hà

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

65

INS3176

Tiếng Anh truyền thông trong kinh doanh quốc tế

3

Nguyễn Thị Lan Anh

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Ngô Dung Nga

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

66

INS3177

Tiếng Anh đàm phán trong kinh doanh quốc tế

3

Ngô Dung Nga

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

67

ENG3083

Các tổ chức quốc tế

3

Lê Hương Linh

 

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Nhật)

Kinh tế và quản lý

Khoa Quốc tế ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Lan Anh

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

V.2.3.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này)

3

 

 

 

 

 

 

68

INS3178

Các chuyên đề về thuyết trình hội nghị

3

Lại Thanh Vân

Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Hoài Hương

Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

INS3110

Các chuyên đề Đất nước học Anh-Mỹ

3

Trần Thị Lan Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Bùi Hoài Hương

Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Thị Quỳnh Trang

Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3055

Ngôn ngữ và truyền thông

3

Phạm Thị Tuyết Mai

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đặng Hồng Ngân

ThS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

Khoa quốc tế, ĐHQGHN

 

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

 

 

INS3111

Các chuyên đề đất nước học

3

Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3046

Các phương pháp nghiên cứu đất nước học

3

Nguyễn Văn Quang

GS.

TS

Thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Đặng Thị Quỳnh Trang

Thạc sĩ

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

INS3112

Các chuyên đề toàn cầu hóa

3

Nguyễn Phú Hưng

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Mỹ)

Quản trị và tài chính

Khoa quốc tế – ĐHQGHN

 

Đoàn Thu Trang

Tiến sĩ

Đủ năng lực (Tiến sĩ Bỉ)

Quản trị chiến lược

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

V.2.4

Tự chọn chuyên ngành sâu về nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng

15

 

 

 

 

 

 

V.2.4.1

Các học phần bắt buộc (nếu chọn đi sâu về nhóm nghề này)

12

 

 

 

 

 

 

69

ENG3027

Ngữ âm và Âm vị học

3

Nguyễn Huy Kỷ

PGS. TS

thành thạo

Ngôn ngữ

ĐH Thủ đô Hà Nội

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

70

EL2057

Ngữ dụng học tiếng Anh

3

Nguyễn Huy Kỷ

PGS. TS

thành thạo

Ngôn ngữ

ĐH Thủ đô Hà Nội

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

71

ENG3057

Ngữ nghĩa học

3

Nguyễn Hòa

GS. TS

thành thạo

Ngôn ngữ

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Lan Anh

ThS-NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Lan Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

72

LIN1012

Ngôn ngữ học đối chiếu

3

Nguyễn Huy Kỷ

PGS. TS

thành thạo

Ngôn ngữ

ĐH Thủ đô Hà Nội

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

V.2.4.2

Các học phần tự chọn (nếu chọn theo định hướng này)

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

ENG2059

Ngữ pháp chức năng

3

Hoàng Văn Vân

GS TS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

INS3174

Hình vị học

3

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Dương Thị Thiên Hà

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Phạm Thị Thủy

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3039

Cú pháp học

3

Hoàng Văn Vân

GS TS

thành thạo

Ngôn ngữ Anh

ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG2060

Phân tích diễn ngôn

3

Nguyễn Hòa

GS. TS

thành thạo

Ngôn ngữ

ĐH Ngoại ngữ -ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Thu Huyền

ThS, NCS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG3042

Giao tiếp qua máy tính

3

Lại Thanh Vân

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Trí Trung

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Trần Thị Lan Hương

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

ENG2053

Văn học các nước nói tiếng Anh

ENG2053

Dương Thị Thu Huyền

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Lê Hoài Thu

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

VI

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

 

 

 

74

INS4001

Thực tập thực tế

5

 

 

 

 

 

 

75

INS4011

Khóa luận tốt nghiệp

5

nhiều giảng viên

 

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

76

INS4020

Xây dựng và Quản trị các dự án nghề nghiệp

3

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

77

INS4021

Nghiên cứu phát triển nghề nghiệp

2

Nguyễn Việt Hùng

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Nguyễn Thị Tố Hoa

TS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 

Đỗ Thị Hồng Liên

ThS

Thành thạo

 

Ngôn ngữ Anh

Khoa Quốc tế-ĐHQGHN

 
                       

* Ghi chú: Năng lực tiếng Anh của đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu chương trình CLC theo đặc thù đơn vị theo Hướng dẫn số 1405/HD-ĐHQGHN ngày 23 tháng 5 năm 2016 Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) về phân tầng chất lượng các chương trình đào tạo trình độ đại học. Cụ thể như sau:

+ Những giảng viên ghi trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh được ghi là “Thành thạo” là những giảng viên dạy tiếng Anh, đều có bằng cử nhân Tiếng Anh và có trình độ thạc sĩ trở lên.

+ Những giảng viên ghi trình độ giảng dạy bằng tiếng Anh được ghi là “Đủ năng lực” là những giảng viên đã học tiến sĩ ở nước ngoài, có kinh nghiệm nghiên cứu và giảng dạy các môn chuyên ngành bằng tiếng Anh tại Khoa Quốc tế. 

1. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH 

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo :

– Đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH (năm 2021): 50

Trong đó, xét bằng phương thức xét điểm thi THPT năm 2021: 35 chỉ tiêu

Xét bằng phương thức khác: 15 chỉ tiêu

3. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

(1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo theo quy định của Bộ GDĐT và quy định của ĐHQGHN;

(2) Xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021;

(3) Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức;

(4) Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế, kết quả các ki thi chuẩn hóa, bao gồm: (1) chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT); (2) chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (A-Level); (3) kết quả kì thi chuẩn hóa đánh giá năng lực trên giấy của tổ chức College Board, Educational Testing Service (SAT); và (4) kết quả kì thi chuẩn hóa American College Testing (ACT);

(5) Xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn thí sinh có bằng Tú tài quốc tế (International Baccalaureate).

4. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) không giới hạn số nguyện vọng vào các ngành đào tạo tại Khoa Quốc tế và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên, có áp dụng điều kiện phụ là điểm môn chính nhân hệ số 2.

Điểm xét tuyển = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn chính x 2) x 3 / 4  + Điểm ưu tiên

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ trên kết quả thi THPT năm 2021 của Khoa Quốc tế dự kiến: 17 điểm đối với các ngành đào tạo Cử nhân Kinh doanh quốc tế, Cử nhân Kế toán, Phân tích và Kiểm toán và Cử nhân Phân tích dữ liệu kinh doanh; 16 điểm đối với các ngành còn lại.

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế và kết quả kì thi chuẩn hóa (IELTS/TOEFL, A-Level, SAT, ACT)

– Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng (Bảng 10), đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60).

– Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt điểm từ 1100/1600 trở lênMã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (Thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).

– Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT đạt từ 22/36 điểm trở lên.

– Thí sinh có điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 trở lên hoặc hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi/bài thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Lưu ý: các chứng chỉ quốc tế phải còn hạn sử dụng tại thời điểm xét tuyển.

Xét tuyển theo bằng Tú tài quốc tế (International Baccalaureate)

Thí sinh có bằng tốt nghiệp Tú tài quốc tế (International Baccalaureate) với mức điểm từ 24/42 trở lên, trong đó điểm thành phần môn Toán, Tiếng Anh đạt tối thiểu 4/7.

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức

Thí sinh có kết quả kỳ thi ĐGNL còn thời hạn do ĐHQGHN tổ chức, đạt điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định và hướng dẫn cụ thể của ĐHQGHN và Khoa Quốc tế.

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và quy định của ĐHQGHN.

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của Bộ GDĐT

Các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Thí sinh được sử dụng kết quả thi Học sinh giỏi / Cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế (không giới hạn môn thi/lĩnh vực) để đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành tại Khoa Quốc tế – ĐHQGHN.

Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng cần có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành đăng ký xét tuyển của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN.

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy định của ĐHQGHN

* Xét tuyển thẳng:

Đối tượng 1: Thí sinh là người nước ngoài xét tuyển theo Quyết định số 4848/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/12/2017 của Giám đốc ĐHQGHN.

Đối tượng 2: Học sinh hệ chuyên của 2 trường THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào các chương trình đào tạo đại học tại Khoa Quốc tế nếu có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng được một (01) trong các điều kiện sau:

  • Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic/thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;
  • Đạt giải chính thức kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN;
  • Đạt giải chính thức kỳ thi thường niên Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT;
  • Là thành viên chính thức đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật cấp quốc gia;
  • Có điểm trung bình chung học tập từng kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên và điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển từng kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành do Khoa Quốc tế quy định.

Học sinh đạt một trong các tiêu chí quy định tại điểm a, b, c, d Mục 5.4.2 trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả khi xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại Khoa Quốc tế, ĐHQGHN.

Đối tượng 3: Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN nếu đáp ứng các yêu cầu như đối với học sinh hệ chuyên của 2 trường THPT chuyên thuộc ĐHQGHN được quy định tại Mục 5.5.2 và phải là học sinh thuộc trường THPT chuyên có tên trong danh sách các trường THPT chuyên được Khoa Quốc tế dành chỉ tiêu xét tuyển thẳng và xét tuyển (Xem danh sách tại Phụ lục 2).

Đối tượng 4: Học sinh hệ không chuyên của các trường THPT thuộc ĐHQGHN được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Là thành viên chính thức đội tuyển dự kuf thi Olympic/thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQG;
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi Olympic chuyên Khoa học tự nhiên bậc THPT được tổ chức hàng năm;
  • Có điểm trung bình chung học tập mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,5 trở lên và điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển từng kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 9,0 trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành do Khoa Quốc tế quy định.

Đối tượng 5: Học sinh các trường THPT trên toàn quốc được xét tuyển thẳng và xét tuyển vào bậc đại học tại ĐHQGHN phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm 3 năm học THPT đạt loại Tốt và đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

  • Là thành viên tham gia cuộc thi tháng của chương trình “Đường lên đỉnh Olympia” do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức hàng năm và có điểm trung bình chung học tập 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên;
  • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, có môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình chung học tập từng kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển thẳng:

– Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu phân bổ tương ứng của từng nguồn tuyển;

– Xét tuyển theo thứ tự nguyện vọng ưu tiên của thí sinh;

– Thứ tự ưu tiên xét theo cấp độ giải thưởng (quốc tế, khu vực, quốc gia, cấp tỉnh,..), kết quả học tập THPT;

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Khoa Quốc tế quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung.

* Xét ưu tiên: Thí sinh thuộc các đối tượng đáp ứng tiêu chí trên không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển nếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành trong năm tuyển sinh

Lưu ý:

Sau khi nhập học, tại thời điểm bắt đầu học các học phần thuộc khối kiến thức nhóm ngành và ngành, sinh viên phải có trình độ tiếng Anh tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. 

5. THỜI GIAN NHẬN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

Đợt 1 (dự kiến): từ ngày 01/06/2021 đến hết ngày 31/08/2021

– Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT và ĐHQGHN: từ ngày 01/6/2021 đến ngày 31/7/2021.

– Xét tuyển theo chứng chỉ A-Level hoặc kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN, SAT, ACT hoặc IELTS/TOEFL, bằng tú tài quốc tế: từ ngày 01/6/2021 đến ngày 31/7/2021;

– Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021: theo hướng dẫn cập nhật của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN.

Thời gian xét tuyển được cập nhật theo Hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và được thông báo trên website chính thức của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN: www.khoaquocte.vnwww.student.isvnu.vn

Đợt bổ sung (dự kiến, nếu còn chỉ tiêu): từ ngày 4/9/2021 đến hết ngày 30/9/2021

Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và của Khoa Quốc tế.

6. HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN

– Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT: Thí sinh gửi Hồ sơ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển về Sở GDĐT trước thời hạn yêu cầu của Bộ GDĐT. 

– Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT (theo mẫu tại ĐÂY) trực tiếp đến Khoa Quốc tế, thời hạn trước ngày 21/07/2021.

– Xét tuyển theo chứng chỉ A-Level, kết quả thi SAT, ACT, kết quả thi ĐGNL hoặc chứng chỉ IELTS hoặc tương đương: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT (theo mẫu tại ĐÂY) và lệ phí xét tuyển trực tiếp tới Khoa Quốc tế, thời hạn trước ngày 21/07/2021.

– Xét tuyển hồ sơ năng lực với bằng Tú tài quốc tế và phỏng vấn: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT và lệ phí xét tuyển trực tiếp tới Khoa Quốc tế, thời hạn trước ngày 09/07/2021.

Hồ sơ gồm:

Các thí sinh có hồ sơ đầy đủ, đạt điều kiện theo quy định của Khoa Quốc tế được mời tham gia vòng phỏng vấn trực tiếp tại Khoa hoặc phỏng vấn online.

Tải phiếu đăng ký xét tuyển tại ĐÂY.

Kết quả xét tuyển hồ sơ kết hợp phỏng vấn:

Điểm xét tuyển = điểm kết quả tốt nghiệp tú tài x 0.7 + điểm kết quả phỏng vấn x 0.3  

Xét tuyển theo tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trong trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét từ cao xuống thấp theo điểm thành phần môn Toán. 

– Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT (sử dụng mẫu của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN theo Phụ lục 1 của Đề án Tuyển sinh tại ĐÂY) trực tiếp đến Khoa Quốc tế, thời hạn trước ngày 31/07/2021.

– Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2021: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT, hồ sơ đăng ký dự thi THPT, lệ phí ĐKXT theo quy định của Bộ GDĐT và theo quy định của Sở GD&ĐT

Lưu ý: Trong trường hợp có thay đổi về lịch tuyển sinh vì các lí do bất khả kháng theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN, Khoa Quốc tế sẽ thông tin cập nhật trên website của Khoa. 

Lệ phí xét tuyển

– Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 25.000 VNĐ/ hồ sơ (không thu thêm bất kì lệ phí tuyển sinh nào khác).

– Thí sinh nộp lệ phí ĐKXT thông qua hệ thống BIDV vào tài khoản Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Tây Hà Nội, STK: 2601 0000 788550. Chi tiết hướng dẫn nộp lệ phí ĐKXT tại www.khoaquocte.vn, www.student.isvnu.vn

Ghi chú: Khoa Quốc tế hỗ trợ thí sinh điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển tại Văn phòng tuyển sinh, Khoa Quốc tế – ĐHQGHN.

7. CƠ HỘI HỌC BỔNG

Khoa Quốc tế xét cấp 40 suất Học bổng tuyển thẳng cho những thí sinh tài năng với giá trị miễn từ 50% tới 100% học phí trong suốt quá trình theo học tại Khoa (trị giá lên tới 260 triệu đồng/khóa/thí sinh. Tổng giá trị học bổng tuyển thẳng lên tới 7,8 tỉ đồng cho các ứng viên xuất sắc đăng ký vào các ngành đào tạo cử nhân đại học do Đại học Quốc gia Hà Nội cấp bằng tại Khoa Quốc tế. Để ứng tuyển Học bổng tuyển thẳng vào Khoa Quốc tế, bạn cần đáp ứng một trong những tiêu chí sau:

+ Thí sinh trúng tuyển Khoa Quốc tế – ĐHQGHN bằng phương thức xét tuyển qua điểm thi IELTS/TOEFL, trong đó điểm chứng chỉ tiếng Anh đạt tương đương IELTS 6.5 trở lên.

+ Thí sinh trúng tuyển thẳng vào Khoa Quốc tế – ĐHQGHN theo quy chế Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN và theo đề án tuyển sinh ĐHCQ năm 2021 của Khoa.

+ Thí sinh trúng tuyển Khoa Quốc tế – ĐHQGHN theo phương thức khác như A-Level, SAT, IB… theo đề án tuyển sinh ĐHCQ năm 2021 của Khoa Quốc tế với kết quả cao (A-Level: 85/100 trở lên, SAT: 1300/1600 trở lên, IB: 30/42 trở lên).

+ Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực còn hạn do ĐHQGHN tổ chức đạt từ 90 điểm trở lên và điểm trung bình môn tiếng Anh lớp 10, 11, và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 7.0 trở lên.

Thí sinh sẽ cần vượt qua vòng sơ tuyển hồ sơ và phỏng vấn với Hội đồng Phỏng vấn Học bổng tuyển thẳng 2021. Học bổng được xét duyệt với thí sinh đạt điều kiện nêu trên, xét từ cao xuống thấp căn cứ theo thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa (nếu có).

Xem chi tiết hướng dẫn đăng ký xét tuyển học bổng TẠI ĐÂY

2. Ngoài ra, sinh viên có cơ hội được nhận hơn 10 loại học bổng (lên tới 300 triệu đồng/khóa học) dài hạn, ngắn hạn và hỗ trợ học tập cho sinh viên dựa trên điểm xét tuyển đầu vào, các trường hợp tuyển thẳng, sinh viên có thành tích học tập, rèn luyện xuất sắc và sinh viên nước ngoài học tập tại Khoa.

Xem chi tiết chính sách học bổng của Khoa Quốc tế tại ĐÂY

8. ĐỊA CHỈ NHẬN HỒ SƠ TRỰC TIẾP

Địa chỉ 1: Nhà C, Làng Sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3555 3555

Địa chỉ 2: Văn phòng Tuyển sinh Khoa Quốc tế – Nhà G8, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3555 3555

Điện thoại: (024) 3557 5992 (số máy lẻ 36).

Hotline: (024) 3555 3555, 0983 372 988, 0379 884 488, 0989106633

Email: tuyensinh@khoaquocte.vn

Website: www.khoaquocte.vn, www.student.isvnu.vn

Gia nhập Group Tư vấn tuyển sinh của Khoa Quốc tế dành cho thí sinh 2k3 tại ĐÂY

Đăng ký nhận thông tin tư vấn tuyển sinh, học bổng tại ĐÂY

Tổng học phí dự kiến của cả khóa học là 227.700.000 VND/sinh viên/khóa học (tương đương với 9.900 USD/sinh viên/khóa học).

– Mức học phí không thay đổi trong toàn bộ khóa học nếu sinh viên học tập theo đúng kế hoạch đào tạo của Khoa. Sinh viên nộp học phí theo kỳ, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ;

– Mức học phí trên chưa bao gồm học phí học Chương trình tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại, học cải thiện điểm,… trong trường hợp sinh viên không đảm bảo được tiến độ và chất lượng của chương trình đào tạo;

– Sinh viên nộp học phí bằng tiền Việt Nam, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ. Mức học phí quy đổi được điều chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi Ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thông báo thu học phí.

Sinh viên tốt nghiệp CTĐT Cử nhân Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) theo một trong 2 chuyên ngành hẹp (kinh doanh, và CNTT) hướng vào 4 nhóm nghề đặc trưng của cử nhân ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch về lĩnh vực kinh doanh, và CNTT, Ngôn ngữ học ứng dụng, đối ngoại, và giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành trong lĩnh vực kinh doanh – CNTT tại các cơ sở giáo dục chuyên nghiệp) vừa có năng lực tiếng Anh tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực chung Châu Âu), và có kiến thức về kinh doanh hoặc công nghệ thông tin, nên sẽ đảm nhận các vị trí việc làm theo các định hướng sau:

– Định hướng kinh doanh (CTĐT có các học phần chuyên sâu kinh doanh cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Tham gia khởi nghiệp kinh doanh: hoạch định, triển khai và quản lí các hoạt động và hệ thống kinh doanh độc lập của riêng mình.

+ Đảm nhiệm các công việc tại các đại sứ quán, các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh.

+ Làm thư ký, trợ lý đối ngoại trong các công ty, tập đoàn về khoa học công nghệ.

+ Làm thư ký, trợ lý trong các công ty, tập đoàn, doanh nghiệp về các lĩnh vực chiến lược tổ chức, quản trị nhân lực, quản lý tài chính, quản trị chuỗi cung ứng.

+ Làm trong lĩnh vực kinh doanh, ngân hàng…

+ Khởi nghiệp và tham gia các công ty khởi nghiệp công nghệ.

– Định hướng CNTT (CTĐT có các học phần chuyên sâu CNTT cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Trợ lý về khoa học công nghệ và CNTT cho các đại sứ quán, các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài.

+ Trợ lý trong công tác quản lý hệ thống thông tin, vận hành các công nghệ phần mềm cho các tổ chức Chính phủ và phi Chính phủ, các dự án, các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài

+ Làm thư ký, trợ lý trong các công ty, tập đoàn, doanh nghiệp về các lĩnh vực phân tích dữ liệu kinh doanh, định lượng trong quản lý, trí tuệ nhân tạo, công nghệ phần mềm…

+ Làm trong lĩnh vực kinh doanh, ngân hàng…

– Định hướng Biên, phiên dịch theo chuyên ngành sâu (kinh doanh – CNTT):

+ Biên dịch viên/ Phiên dịch viên/ Biên tập viên cho các cơ quan tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

+ Thư kí văn phòng, Thư kí dự án KHCN, Trợ lí đối ngoại (tham gia đàm phán, ký kết hợp đồng) cho các cơ quan tổ chức trong và ngoài nước, các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

– Định hướng sư phạm (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu PPDH  cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này):

+ Giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh hoặc CNTT cho các cơ sở giáo dục đại học.

+ Giảng dạy một số môn lý thuyết ngôn ngữ Anh như đất nước học, giao thoa văn hóa Anh – Việt tại các cơ sở đào tạo tiếng Anh hoặc các viện nghiên cứu.

+ Giảng dạy, nghiên cứu tại các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu trong và ngoài nước đối với các học phần đại cương về lĩnh vực kinh tế học, kinh doanh quốc tế, CNTT.

– Định hướng đối ngoại (CTĐT có các học phần tự chọn chuyên sâu đối ngoại cho người học có thiên hướng và đam mê định hướng này) :

+ Cán bộ đối ngoại tại các cơ quan, ban ngành trung ương và địa phương.

+ Cán bộ đối ngoại tại các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

+ Cán bộ phụ trách báo chí truyền thông cho các cơ quan, tổ chức liên quan tới lĩnh vực kinh doanh và CNTT.

– Định hướng nghiên cứu Ngôn ngữ học ứng dụng:

+ Cán bộ nghiên cứu khoa học chuyên ngành ngôn ngữ, ngôn ngữ học ứng dụng.

+ Cán bộ nghiên cứu khoa học chuyên ngành Quốc tế học, giao thoa văn hóa.

Thông tin chi tiết xem tại ĐÂY