HOSPITALITY, SPORT AND TOURISM  MANAGEMENT

introduction

Hospitality, Sport and Tourism Management is a joint-training program between VNU – International School and Troy University (US). The Hospitality, Sport and Tourism Management program prepares students for a variety of positions in the hospitality, sport and tourism industries. The goal of this program is to create an integrated academic learning environment for analyzing and resolving the challenges in the deliverance and business of hospitality, sport and tourism. With a practical approach and an advanced curriculum, graduates from this program can enter the hospitality, sport and tourism industries with exceptional knowledge, professional preparation, and the confidence to strive for leadership positions.

Duration 3,5 years (10 semesters)
Language of instruction English
Mode of study Full time at VNU-IS
Degree Bachelor of Science in Hospitality, Sport and Tourism Management by Troy University – USA
Tuition fee (USD/course) 11,200 (USD1,120/3-month semester)
No
STT
Subject Code
Mã học phần
Subject Name
Tên học phần
No of Credits
Số tín chỉ
Lecturer
Giảng viên
Pre-requisite
Học phần tiên quyết
Ghi chú
I Area I
(Phần I)
English
Tiếng Anh
6
1 ENG 1101 English Composition I *
Viết luận tiếng Anh I *
3 TROY – Adjunct lecturer Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
2 ENG 1102 English Composition II*
Viết luận tiếng Anh II *
3 TROY – Adjunct lecturer ENG 1101 Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
II Area II
(Phần II)
Humanities/Fine Arts
Nhân Văn/Mỹ Thuật
12
Literature Requirement
Môn Văn học Bắt Buộc
3
3 ENG 2205 World Literature before 1660
Văn học thế giới trước năm 1660
3 VNU-IS ENG 1102
  Fine Arts Requirement
Môn Mỹ Thuật Bắt Buộc
3
4 ART 201 History of western art
Lịch sử nghệ thuật phương Tây
3 VNU-IS
  Humanities/Fine Arts Elective
(Môn Nhân Văn/ Mỹ Thuật Tự Chọn)
6
5 ENG 2206 World Literature after 1660
Văn học thế giới sau năm 1660
3 VNU-IS ENG 2205
6 INS 2110 Music
Âm nhạc
3 VNU-IS
III Area III
(Phần III)
Math/Science
Toán/Khoa học
11
  Math Requirement
Môn Toán Bắt Buộc
3
7 MTH 1112 Pre-Calculus Algebra *
Đại số *
3 TROY – Adjunct lecturer Vũ Thế Khôi (Viện Toán)
  Science & Lab Requirement (2 courses)
Môn Khoa học và Thí nghiệm Bắt Buộc
8
8 PHY 1091 General Physics
Vật lí đại cương
4 VNU-IS
9 BIO 1091 General Biology
Sinh học đại cương
4 VNU-IS
IV Area IV
(Phần IV) 
History & Social Science
(Lịch sử & Khoa học xã hội)
12
  History Requirement
Môn Lịch sử Bắt Buộc
10 HIS 2006 Modern World History
Lịch sử Thế giới cận đại
3 VNU-IS
  Social Science Electives
Môn Khoa học xã hội Tự Chọn
9
Choose three of the following:
Chọn 3 trong những môn sau:
11-13 POL 140 World Politics
Chính trị thế giới
3 VNU-IS
SOC 1050 Introduction to Sociology
Xã hội học đại cương
3 VNU-IS
PSY 1050 Introduction to Psychology
Tâm lí học đại cương
3 VNU-IS
INE 1051 Macroeconomics
Kinh tế vĩ mô
3 VNU-IS
INE 1050 Microeconomics
Kinh tế vi mô
3 VNU-IS
V Area V (Phần V) Foundation
Môn học cơ bản
7
14 INS 1035 University Orientation
Định hướng đại học
1 VNU-IS
15 INT 1104 Introduction to Informatics
Tin học đại cương 
3 VNU-IS
Advisor Approved Electives
Môn học tự chọn đã được duyệt
3
Choose ONE of following:(must be different than Area IV electives )
Chọn 1 trong những môn sau: (phải khác với môn tự chọn ở phần IV)
16 INS 1002 Economic Geography and Environment
Địa lý Kinh tế và Môi trường
3 VNU-IS
INS 2029 Introduction to Communication
Nhập môn giao tiếp
3 VNU-IS
INS 2004 Economic Statistics
Thống kê Kinh tế
3 VNU-IS MTH 1112
VI Area VI
(Phần VI) 
HSTM Core Curriculum
Khung chương trình cốt lõi
27
17 INS 2101 Leisure in Society
Giải trí trong xã hội
3 VNU-IS
18 INS 3199 Leadership Principles in Hospitality, Sport and Tourism Management
Nguyên lí lãnh đạo trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220
19 INS 3200 Revenue Generation in Hospitality, Sport and Tourism Management
Gia tăng thu nhập trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 4462
20 HSTM 3365 Research Methods in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220
21 HSTM 4450 Event Management in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Quản trị sự kiện trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor
22 HSTM 4499 Seminar in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Hội thảo chuyên đề về Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor
23 HSTM 4490 Internship **
Thực tập **
6 TROY Permission of Instructor
24 HSTM 4431 Analytics in HSTM**
Phân tích trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220
  TOURISM MANAGEMENT CONCENTRATION
Chuyên ngành Quản trị Du Lịch
27
25 HSTM 3330 Festivals and Special Events **
Lễ hội và sự kiện đặc biệt **
3 TROY HSTM 2220
26 HSTM 2220 Introduction to Tourism Management *
Nhập môn quản trị du lịch *
3 TROY – Adjunct lecturer Phạm Hương Trang (KQT)
27 INS 4101 Hospitality Management
Quản trị ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS
28 INS 4113 Sustainable Tourism
Du lịch bền vững
3 VNU-IS HSTM 2220
29 INS 4030 Current Issues in Tourism
Những vấn đề hiện tại trong du lịch
3 VNU-IS Senior Standing
30 HSTM 4419 Tourism Enterprises**
Doanh nghiệp du lịch**
3 TROY Senior Standing
31 INS 3201 Working in Tourism
Làm việc trong ngành Du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220
32 HSTM 4420 Hospitality & Tourism Financial Management *
Quản trị tài chính trong Khách sạn và Du lịch *
3 TROY – Adjunct lecturer HSTM 2220 Đỗ Phương Huyền (KQT)
33 HSTM 4462 Hospitality and Tourism Marketing
Marketing trong Khách sạn và Du lịch
3 TROY – Adjunct lecturer HSTM 2220 Phạm Hương Trang (KQT)
  HOSPITALITY MANAGEMENT MINOR
(For Tourism management major)
Tiểu ngành Quản Trị Khách Sạn (cho chuyên ngành Quản trị du lịch)
18
34 INS 4102 Resort & Hotel Management
Quản trị Khu nghỉ dưỡng và khách sạn
3 VNU-IS INS 4101
35 INS 4104 Hospitality Services
Dịch vụ lưu trú
3 VNU-IS INS 4101
36 INS 4105 Food and Beverage Management
Quản trị thực phẩm và đồ uống
3 VNU-IS INS 4101
37 INS 4031 Human Resource Management in Hospitality
Quản trị nguồn nhân lực trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS INS 4101
38 INS 4032 Current Issues in Hospitality
Các vấn đề hiện tại trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS Senior Standing
39 INS 4027 Service Quality Management
Quản trị chất lượng dịch vụ
3 VNU-IS
Total
Tổng cộng
120    
Stt Họ tên GV Học hàm học vị Lĩnh vực chuyên môn Học phần/ Module giảng dạy
1 Robert P. Mathner Tiến sĩ Quản trị Thể Thao Viết luận tiếng Anh I,

Viết luận tiếng Anh II

2 Win (Gi-Young) Koo Tiến sĩ Quản trị Thể Thao Viết luận tiếng Anh I,

Viết luận tiếng Anh II

3 Min Kil Kim Tiến sĩ Sức Khỏe và Hiệu Suất Làm Việc Hội thảo chuyên đề về Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
4 Shuangyu (Shannon) Xu Tiến sĩ Quản trị Giải trí và Du lịch Văn học thế giới trước năm 1660,

Văn học thế giới sau năm 1660,

Những vấn đề hiện tại trong du lịch

5 Lisa Kate Price-Howard Tiến sĩ Giải trí và Du lịch Văn học thế giới trước năm 1660,

Văn học thế giới sau năm 1660,

Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch,

Quản trị du lịch

6 Vũ Xuân Đoàn PGS Luật, Dịch thuật Lịch sử nghệ thuật phương Tây,

Lịch sử thế giới cận đại,

Xã hội học đại cương

7 Ngô Tự Lập Tiến sĩ Luật, Dịch thuật Lịch sử nghệ thuật phương Tây,

Nghệ thuật thị giác,

Nguyễn Đức Nam Thạc sỹ Tâm lý học, Giáo dục học Nghệ thuật thị giác

Tâm lí học đại cương

9 Đinh Phương Linh Thạc sỹ Tâm lý học, Xã hội học Xã hội học đại cương
10 Lê Đức Thịnh Tiến sĩ Toán học Vật lý đại cương,

Thống kê kinh tế

11 Nguyễn Hải Thanh PGS Toán học Toán cao cấp,

Thống kê kinh tế

12 Lê Thu Hà Tiến sĩ Sinh học, Sinh thái học Sinh học đại cương
13 Nguyễn Thị Hồng Vân PGS Di truyền học Sinh học đại cương
14 Phạm Văn Thủy Tiến sĩ Việt Nam trong lịch sử thế giới, thời kỳ hội nhập hóa Lịch sử thế giới cận đại
15 Vũ Thanh Vân Tiến sĩ Tiếng Anh, Báo chí Chính trị thế giới

Địa lí kinh tế và môi trường

16 Phạm Hoàng Tú Linh Tiến sĩ Kinh tế quốc tế, luật quốc tế Tâm lí học đại cương
17 Nguyễn Thị Anh Thơ Thạc sỹ Luật kinh tế quốc tế, Kinh tế đối ngoại Địa lý kinh tế và môi trường

Chính trị thế giới,

18 Nguyễn Thị Minh Huyền Thạc sỹ Giáo dục và phát triển quốc tế Giao tiếp trong kinh doanh
19 Đỗ Ngọc Bích Thạc sỹ Marketing Giao tiếp trong kinh doanh
20 Nguyễn Thị Tường Anh Tiến sĩ Kinh tế quốc tế Kinh tế vĩ mô,

Kinh tế vi mô

21 Hoàng Kim Thu Thạc sỹ Kinh tế quốc tế Kinh tế vĩ mô,

Kinh tế vi mô

22 Mai Anh Tiến sĩ Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh Định hướng đại học

Nguyên lí lãnh đạo trong quản trị khách sạn, thể thao và du lịch.

23 Nguyễn Thị Hồng Hanh Tiến sĩ Kinh doanh điện tử Định hướng đại học
24 Nguyễn Thanh Tùng Phó giáo sư Mạng viễn thông Tin học đại cương

Toán cao cấp,

25 Trần Thị Oanh Tiến sĩ Khoa học máy tính Tin học đại cương,

Vật lí đại cương

26 Nguyễn Trung Hiển Tiến sĩ Quản trị doanh nghiệp Marketing trong Quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch,

Gia tăng thu nhập trong Quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch

27 Nguyễn Thu Thủy Tiến sĩ Quản lý văn hóa, Du lịch Gia tăng thu nhập trong Quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch,

Dịch vụ lưu trú

28 Phạm Thị Liên Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, Marketing Nguyên lý lãnh đạo trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch

Marketing trong Quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch,

29 Phạm Hương Trang Thạc sỹ Quản trị kinh doanh, Quản trị du lịch Nhập môn quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch

Quản trị ngành khách sạn, nhà hàng

Giải trí trong xã hội,

30 Lynsey Madison Tiến sĩ Quản trị dinh dưỡng, chế độ ăn, và nhà hàng khách sạn Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch,

Các vấn đề hiện tại trong ngành khách sạn, nhà hàng

31 John Miller Tiến sĩ Quản trị thể thao và giải trí Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
32 Anthony W. Dixon Tiến sĩ Du lịch, sự kiện, thể thao Quản trị sự kiện trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch,

Hội thảo chuyên đề về Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch,

Thực tập,

Quản trị sự kiện

33 Michael Carroll Tiến sĩ Thể thao và kinh tế Quản trị sự kiện trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch,

Thực tập

34 Trần Thị Nguyệt Quế Thạc sỹ Quản trị kinh doanh và du lịch Quản trị ngành khách sạn, nhà hàng,

Quản trị khách sạn

35 Vũ An Dân Thạc sỹ Quản trị kinh doanh và du lịch Quản trị khách sạn,

Quản trị nhà hàng

36 Nguyễn Tuyết Hoa Thạc sỹ Thể thao, báo chí, và truyền thông Dịch vụ lưu trú,

Quản trị nhà hàng

37 Christina Martin Tiến sĩ Dịch vụ sức khỏe và con người, Quản trị thể thao và du lịch Các vấn đề hiện tại trong ngành khách sạn, nhà hàng,

Doanh nghiệp trong lĩnh vực du lịch,

Quản trị sự kiện

38 Patrick Holladay Tiến sĩ Quản trị giải trí và du lịch Quản lý nhân lực trong ngành khách sạn, nhà hàng,

Quản trị du lịch,

Những vấn đề hiện tại trong du lịch,

Doanh nghiệp trong lĩnh vực du lịch

39 Packianathan Chelladurai Tiến sĩ Quản trị thể thao Quản lý nhân lực trong ngành khách sạn, nhà hàng,
40 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Tiến sĩ Quản trị kinh doanh, Kinh tế du lịch Lễ hội và sự kiện đặc biệt

Giải trí trong xã hội.

41 Đặng Phương Anh Thạc sỹ Du lịch học, Văn hóa nghệ thuật quốc gia Lễ hội và sự kiện đặc biệt,

Du lịch bền vững

42 Lê Ngọc Tuấn Tiến sĩ Quản trị khách sạn hiện đại Du lịch bền vững,

Tác động và hoạch định du lịch

43 Lê Tuấn Anh Tiến sĩ Quản lý du lịch Tác động và hoạch định du lịch

Nhập môn Quản trị khách sạn, thể thao, và du lịch

1. Meet ONE of the following criterias:

  • Graduate from high school with minimum high school GPA of 2.5/4.0
  • Acquire International Baccalaureate Diploma of 24/45 with Math and English language score of at least 5/7 for each subject.
  • Complete A-Level grade C, equivalent to 60/100 each subject.  The combination of subjects required varies among programs.
  • Acquire SAT score of 1100/1600
  • Acquire ACT score of 22/36

2. Appropriate English proficiency certificate including a minimum IELTS score of 5.5 or Level 4 of Vietnamese Standardized Test of English Proficiency (VSTEP)*

3. Appropriate medical examination report for overseas study 

4. Sufficient finance evidence for overseas study in Vietnam.

(*) Without a required English proficiency certificate, students who meet other qualifications and requirements must study intensive English Foundation program at VNU-IS.

Tổng học phí cả khóa học là 261.128.000 VNĐ (tương đương 11.200 USD/khóa học).

Ngoài ra Trường Đại học Troy – Hoa Kỳ thu thêm phí tuyển sinh 50 USD/sinh viên, phí tốt nghiệp và bảng điểm 70 USD/sinh viên. Mức phí này có thể thay đổi theo từng khóa học theo thông báo của Trường Đại học Troy.

– Mức học phí không thay đổi trong toàn bộ khóa học nếu sinh viên học tập theo đúng kế hoạch đào tạo của Khoa. Sinh viên nộp học phí theo kỳ, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ.

– Mức học phí trên chưa bao gồm học phí học Chương trình tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại, học cải thiện điểm và các phí khác… trong trường hợp sinh viên không đảm bảo được tiến độ và chất lượng của chương trình đào tạo.

– Sinh viên nộp học phí bằng tiền Việt Nam, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ. Mức học phí quy đổi được điều chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi Ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thông báo thu học phí.

  • Quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp lữ hành, các khách sạn, các cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí

  • Quản lý, trưởng bộ phận, chuyên viên tại các khách sạn, khu nghỉ dưỡng

  • Cán bộ quản lý tại các cơ quan Nhà nước như Bộ văn hóa thể thao và du lịch, Tổng cục Du lịch,…

  • Giảng dạy, nghiên cứu về lĩnh vực khách sạn, thể thao, và du lịch

Thông tin chi tiết xem tại ĐÂY

  • Application Form
  • High School Diploma
  • High School Transcripts of all high school years
  • Bank Statement or payslip to prove your ability to support your study in Vietnam. This must show you or your sponsor have at least enough tuition of 1 year in the bank account. If the account owner is not yourself,  you must include a Letter of Commitment signed by your sponsor. 
  • Passport scan
  • Health check/certificate
  • Criminal records clearance
  • Birth Certificate
  • Scholarship Application form if you wish to apply

All documents must be translated into Vietnamese or English and notarized. Each case shall be consulted with our admission advisor for better preparation.

 

Troy University is a public institution comprised of a network of campuses throughout Alabama and worldwide. International in scope, Troy University provides a variety of educational programs at the undergraduate and graduate levels, to include doctoral programs,  for a diverse student body in traditional, nontraditional and emerging electronic formats. Academic programs are supported by a variety of student services which promote the welfare of the individual student. Troy University’s dedicated faculty and staff promote discovery and exploration of knowledge and its application to life-long success through effective teaching, service, creative partnerships, scholarship and research.

For more information: https://www.troy.edu/