Có câu hỏi nào cho

Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

không?

024 3555 3555

tuyensinh@khoaquocte.vn

Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

GIỚI THIỆU CHUNG

Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch liên kết giữa Khoa Quốc tế và trường Đại học Troy (Hoa Kỳ) được sử dụng nguyên chương trình gốc của trường Đại học Troy. Nội dung của một số học phần được điều chỉnh/bổ sung để phù hợp với thực tiễn của Việt Nam và khu vực. Chương trình nhằm giúp người học nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội và quản trị kinh doanh thể thao và du lịch; cũng như các kỹ năng chuyên sâu về quản trị khách sạn, nhà hàng và các khu nghỉ dưỡng; có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược kế hoạch kinh doanh của nhà hàng - khách sạn; khả năng quản lý và tổ chức các hoạt động kinh doanh du lịch và tạo lập doanh nghiệp mới trong lĩnh vực này.

Tên chương trình: Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch
Thời gian học: 3,5 năm, gồm 10 học kỳ
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh 
Mô hình đào tạo: Học toàn phần tại Khoa Quốc tế.
Văn bằng:

Cử nhân Quản trị Khách sạn, Thể thao, và Du lịch do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp.

Văn bằng được Cục khảo thí - Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam công nhận.

 
No
STT
Subject Code
Mã học phần
Subject Name
Tên học phần
No of Credits
Số tín chỉ
Lecturer
Giảng viên
Pre-requisite
Học phần tiên quyết
Ghi chú
I Area I
(Phần I)
English
Tiếng Anh
6      
1 ENG 1101 English Composition I *
Viết luận tiếng Anh I *
3 TROY - Adjunct lecturer   Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
2 ENG 1102 English Composition II*
Viết luận tiếng Anh II *
3 TROY - Adjunct lecturer ENG 1101 Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
II Area II
(Phần II)
Humanities/Fine Arts
Nhân Văn/Mỹ Thuật
12      
  Literature Requirement
Môn Văn học Bắt Buộc
3      
3 ENG 2205 World Literature before 1660
Văn học thế giới trước năm 1660
3 VNU-IS ENG 1102  
  Fine Arts Requirement
Môn Mỹ Thuật Bắt Buộc
3      
4 ART 201 History of western art
Lịch sử nghệ thuật phương Tây
3 VNU-IS    
  Humanities/Fine Arts Elective
(Môn Nhân Văn/ Mỹ Thuật Tự Chọn)
6      
5 ENG 2206 World Literature after 1660
Văn học thế giới sau năm 1660
3 VNU-IS ENG 2205  
6 INS 2110 Music
Âm nhạc
3 VNU-IS    
III Area III
(Phần III)
Math/Science
Toán/Khoa học
11      
  Math Requirement
Môn Toán Bắt Buộc
3      
7 MTH 1112 Pre-Calculus Algebra *
Đại số *
3 TROY - Adjunct lecturer   Vũ Thế Khôi (Viện Toán)
  Science & Lab Requirement (2 courses)
Môn Khoa học và Thí nghiệm Bắt Buộc
8      
8 PHY 1091 General Physics
Vật lí đại cương
4 VNU-IS    
9 BIO 1091 General Biology
Sinh học đại cương
4 VNU-IS    
IV Area IV
(Phần IV) 
History & Social Science
(Lịch sử & Khoa học xã hội)
12      
  History Requirement
Môn Lịch sử Bắt Buộc
       
10 HIS 2006  Modern World History
Lịch sử Thế giới cận đại
3 VNU-IS    
  Social Science Electives 
Môn Khoa học xã hội Tự Chọn
9      
  Choose three of the following:
Chọn 3 trong những môn sau:
       
11-13 POL 140 World Politics
Chính trị thế giới
3 VNU-IS    
SOC 1050 Introduction to Sociology
Xã hội học đại cương 
3 VNU-IS    
PSY 1050 Introduction to Psychology
Tâm lí học đại cương
3 VNU-IS    
  INE 1051 Macroeconomics
Kinh tế vĩ mô
3 VNU-IS    
  INE 1050 Microeconomics
Kinh tế vi mô
3 VNU-IS    
V Area V (Phần V) Foundation
Môn học cơ bản
7      
14 INS 1035 University Orientation
Định hướng đại học
1 VNU-IS    
15 INT 1104 Introduction to Informatics
Tin học đại cương 
3 VNU-IS    
  Advisor Approved Electives
Môn học tự chọn đã được duyệt
3      
  Choose ONE of following:(must be different than Area IV electives )
Chọn 1 trong những môn sau: (phải khác với môn tự chọn ở phần IV)
       
16 INS 1002 Economic Geography and Environment
Địa lý Kinh tế và Môi trường
3 VNU-IS    
INS 2029 Introduction to Communication
Nhập môn giao tiếp
3 VNU-IS    
INS 2004 Economic Statistics
Thống kê Kinh tế
3 VNU-IS MTH 1112  
VI Area VI
(Phần VI) 
HSTM Core Curriculum 
Khung chương trình cốt lõi
27      
17 INS 2101 Leisure in Society
Giải trí trong xã hội
3 VNU-IS    
18 INS 3199 Leadership Principles in Hospitality, Sport and Tourism Management
Nguyên lí lãnh đạo trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220  
19 INS 3200 Revenue Generation in Hospitality, Sport and Tourism Management
Gia tăng thu nhập trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 4462  
20 HSTM 3365 Research Methods in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220  
21 HSTM 4450 Event Management in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Quản trị sự kiện trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor  
22 HSTM 4499 Seminar in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Hội thảo chuyên đề về Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor  
23 HSTM 4490 Internship **
Thực tập **
6 TROY Permission of Instructor  
24 HSTM 4431 Analytics in HSTM**
Phân tích trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220  
  TOURISM MANAGEMENT CONCENTRATION
Chuyên ngành Quản trị Du Lịch
27      
25 HSTM 3330 Festivals and Special Events **
Lễ hội và sự kiện đặc biệt **
3 TROY HSTM 2220  
26 HSTM 2220 Introduction to Tourism Management *
Nhập môn quản trị du lịch *
3 TROY - Adjunct lecturer   Phạm Hương Trang (KQT)
27 INS 4101 Hospitality Management
Quản trị ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS    
28 INS 4113 Sustainable Tourism
Du lịch bền vững
3 VNU-IS HSTM 2220  
29 INS 4030 Current Issues in Tourism
Những vấn đề hiện tại trong du lịch
3 VNU-IS Senior Standing  
30 HSTM 4419 Tourism Enterprises**
Doanh nghiệp du lịch**
3 TROY Senior Standing  
31 INS 3201 Working in Tourism
Làm việc trong ngành Du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220  
32 HSTM 4420 Hospitality & Tourism Financial Management *
Quản trị tài chính trong Khách sạn và Du lịch *
3 TROY - Adjunct lecturer HSTM 2220 Đỗ Phương Huyền (KQT)
33 HSTM 4462 Hospitality and Tourism Marketing
Marketing trong Khách sạn và Du lịch
3 TROY - Adjunct lecturer HSTM 2220 Phạm Hương Trang (KQT)
  HOSPITALITY MANAGEMENT MINOR
(For Tourism management major)
Tiểu ngành Quản Trị Khách Sạn (cho chuyên ngành Quản trị du lịch)
18      
34 INS 4102 Resort & Hotel Management
Quản trị Khu nghỉ dưỡng và khách sạn
3 VNU-IS INS 4101  
35 INS 4104 Hospitality Services
Dịch vụ lưu trú
3 VNU-IS INS 4101  
36 INS 4105 Food and Beverage Management
Quản trị thực phẩm và đồ uống
3 VNU-IS INS 4101  
37 INS 4031 Human Resource Management in Hospitality
Quản trị nguồn nhân lực trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS INS 4101  
38 INS 4032 Current Issues in Hospitality
Các vấn đề hiện tại trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS Senior Standing  
39 INS 4027 Service Quality Management
Quản trị chất lượng dịch vụ
3 VNU-IS    
Total
Tổng cộng
120      

 

 

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: 80 sinh viên

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT và kết quả bài thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:

(1) Thí sinh có điểm trung bình chung học tập của 03 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 6,0 trở lên và có hạnh kiểm xếp loại từ “Khá” trở lên; đồng thời có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt trung bình từ 5 điểm trở lên đối với 04 bài thi Toán học, Ngữ văn, Ngoại ngữ và Khoa học tự nhiên hoặc Khoa học xã hội không có điểm liệt đối với các môn này;

(2) Có chứng chỉ tiếng Anh B2 (theo khung tham chiếu Châu Âu), IELTS 5.5 hoặc tương đương (còn trong thời hạn có giá trị). Sau khi kết thúc ba (03) học kì đầu tiên của chương trình, sinh viên cần có chứng chỉ tiếng Anh trình độ tối thiểu TOEFL từ 61 điểm trở lên hoặc IELTS từ 5.5 trở lên để đủ điều kiện học các học kì tiếp theo.

Thí sinh chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu được tham gia Chương trình đào tạo tiếng Anh dự bị tại Khoa Quốc tế để đủ trình độ học tập và thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo yêu cầu trước khi vào học chương trình chính thức

(3) Đạt yêu cầu phỏng vấn do trường đại học đối tác và Khoa Quốc tế tổ chức.

Lưu ý: Trước khi bắt đầu tổ chức khóa học chính thức (SV đạt đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình), nếu số lượng sinh viên theo học mỗi khóa dưới 20 sinh viên/lớp, Khoa có quyền trì hoãn khóa học hoặc xét chuyển sinh viên sang chương trình khác.

Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 30.000 VNĐ/hồ sơ (nộp khi đăng kí xét tuyển và không thu thêm bất kì lệ phí khác). Thí sinh nộp lệ phí ĐKXT trực tiếp tại Khoa Quốc tế hoặc thông qua hệ thống BIDV vào tài khoản Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Mỹ Đình, STK: 2601 0000 788550. Chi tiết hướng dẫn nộp lệ phí ĐKXT tại http://www.is.vnu.edu.vn

HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Bản sao công chứng học bạ THPT
2. Application form theo mẫu của Troy (download tại ĐÂY)
3. Bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)  
4. Sơ yếu lí lịch (theo mẫu dành cho HS-SV (download tại ĐÂY)
5. Lệ phí xét hồ sơ (gửi kèm hồ sơ): 30.000/1 SV  
6. 5 ảnh 4*6
7. Bản sao công chứng CMTND (hoặc căn cước công dân)  
8. Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu có)  
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh tới địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh
Khoa Quốc tế - ĐHQGHN, Phòng 306, Nhà C, Làng sinh viên Hacinco, số 79 Ngụy
Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội. Người nhận: Ms.Ly: ĐT 0983 372 988

THỜI GIAN NHẬN ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN

- Đợt 1: từ ngày 18/06/2020 đến 30/09/2020.

- Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu) : từ ngày 01/10/2020 đến 31/12/2020.

 

Tổng học phí cả khóa học là 261.128.000 VNĐ (tương đương 11.200 USD/khóa học).

Ngoài ra Trường Đại học Troy - Hoa Kỳ thu thêm phí tuyển sinh 50 USD/sinh viên, phí tốt nghiệp và bảng điểm 70 USD/sinh viên. Mức phí này có thể thay đổi theo từng khóa học theo thông báo của Trường Đại học Troy. 

- Mức học phí không thay đổi trong toàn bộ khóa học nếu sinh viên học tập theo đúng kế hoạch đào tạo của Khoa. Sinh viên nộp học phí theo kỳ, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ.

- Mức học phí trên chưa bao gồm học phí học Chương trình tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại, học cải thiện điểm và các phí khác… trong trường hợp sinh viên không đảm bảo được tiến độ và chất lượng của chương trình đào tạo.

- Sinh viên nộp học phí bằng tiền Việt Nam, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ. Mức học phí quy đổi được điều chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi Ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thông báo thu học phí.

 
  • Quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp lữ hành, các khách sạn, các cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí

  • Quản lý, trưởng bộ phận, chuyên viên tại các khách sạn, khu nghỉ dưỡng

  • Cán bộ quản lý tại các cơ quan Nhà nước như Bộ văn hóa thể thao và du lịch, Tổng cục Du lịch,...

  • Giảng dạy, nghiên cứu về lĩnh vực khách sạn, thể thao, và du lịch

 

 

 

Trường Đại học Troy (Hoa Kỳ) được thành lập vào năm 1887, là trường đại học công lập thuộc bang Alabama, Hoa Kỳ, đã được Hiệp hội các trường đại học phía Nam Hoa Kỳ - SACS kiểm định chất lượng về giáo dục bậc nhất. Đại học Troy được Viện Giáo dục Quốc tế xếp hạng thứ 25 trong những trường đại học tốt nhất của Hoa Kỳ dành cho sinh viên quốc tế. Theo tạp chí Forbes 2010, Đại học Troy được đánh giá và xếp hạng trong Top những trường công lập tốt nhất tại Hoa Kỳ và là trường đại học uy tín nhất tại bang Alabama, Hoa Kỳ.

Xem thêm chi tiết tại: https://www.troy.edu/

 

Trang chủ > Tuyển sinh > CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC | ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG

GIỚI THIỆU

Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch liên kết giữa Khoa Quốc tế và trường Đại học Troy (Hoa Kỳ) được sử dụng nguyên chương trình gốc của trường Đại học Troy. Nội dung của một số học phần được điều chỉnh/bổ sung để phù hợp với thực tiễn của Việt Nam và khu vực. Chương trình nhằm giúp người học nắm vững kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội và quản trị kinh doanh thể thao và du lịch; cũng như các kỹ năng chuyên sâu về quản trị khách sạn, nhà hàng và các khu nghỉ dưỡng; có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược kế hoạch kinh doanh của nhà hàng - khách sạn; khả năng quản lý và tổ chức các hoạt động kinh doanh du lịch và tạo lập doanh nghiệp mới trong lĩnh vực này.

Tên chương trình: Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch
Thời gian học: 3,5 năm, gồm 10 học kỳ
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh 
Mô hình đào tạo: Học toàn phần tại Khoa Quốc tế.
Văn bằng:

Cử nhân Quản trị Khách sạn, Thể thao, và Du lịch do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp.

Văn bằng được Cục khảo thí - Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam công nhận.

 
No
STT
Subject Code
Mã học phần
Subject Name
Tên học phần
No of Credits
Số tín chỉ
Lecturer
Giảng viên
Pre-requisite
Học phần tiên quyết
Ghi chú
I Area I
(Phần I)
English
Tiếng Anh
6      
1 ENG 1101 English Composition I *
Viết luận tiếng Anh I *
3 TROY - Adjunct lecturer   Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
2 ENG 1102 English Composition II*
Viết luận tiếng Anh II *
3 TROY - Adjunct lecturer ENG 1101 Trần Thị Lan Hương (KQT)
Phạm Tuyết Mai (KQT)
Nguyễn Thị Thu Huyền (KQT)
II Area II
(Phần II)
Humanities/Fine Arts
Nhân Văn/Mỹ Thuật
12      
  Literature Requirement
Môn Văn học Bắt Buộc
3      
3 ENG 2205 World Literature before 1660
Văn học thế giới trước năm 1660
3 VNU-IS ENG 1102  
  Fine Arts Requirement
Môn Mỹ Thuật Bắt Buộc
3      
4 ART 201 History of western art
Lịch sử nghệ thuật phương Tây
3 VNU-IS    
  Humanities/Fine Arts Elective
(Môn Nhân Văn/ Mỹ Thuật Tự Chọn)
6      
5 ENG 2206 World Literature after 1660
Văn học thế giới sau năm 1660
3 VNU-IS ENG 2205  
6 INS 2110 Music
Âm nhạc
3 VNU-IS    
III Area III
(Phần III)
Math/Science
Toán/Khoa học
11      
  Math Requirement
Môn Toán Bắt Buộc
3      
7 MTH 1112 Pre-Calculus Algebra *
Đại số *
3 TROY - Adjunct lecturer   Vũ Thế Khôi (Viện Toán)
  Science & Lab Requirement (2 courses)
Môn Khoa học và Thí nghiệm Bắt Buộc
8      
8 PHY 1091 General Physics
Vật lí đại cương
4 VNU-IS    
9 BIO 1091 General Biology
Sinh học đại cương
4 VNU-IS    
IV Area IV
(Phần IV) 
History & Social Science
(Lịch sử & Khoa học xã hội)
12      
  History Requirement
Môn Lịch sử Bắt Buộc
       
10 HIS 2006  Modern World History
Lịch sử Thế giới cận đại
3 VNU-IS    
  Social Science Electives 
Môn Khoa học xã hội Tự Chọn
9      
  Choose three of the following:
Chọn 3 trong những môn sau:
       
11-13 POL 140 World Politics
Chính trị thế giới
3 VNU-IS    
SOC 1050 Introduction to Sociology
Xã hội học đại cương 
3 VNU-IS    
PSY 1050 Introduction to Psychology
Tâm lí học đại cương
3 VNU-IS    
  INE 1051 Macroeconomics
Kinh tế vĩ mô
3 VNU-IS    
  INE 1050 Microeconomics
Kinh tế vi mô
3 VNU-IS    
V Area V (Phần V) Foundation
Môn học cơ bản
7      
14 INS 1035 University Orientation
Định hướng đại học
1 VNU-IS    
15 INT 1104 Introduction to Informatics
Tin học đại cương 
3 VNU-IS    
  Advisor Approved Electives
Môn học tự chọn đã được duyệt
3      
  Choose ONE of following:(must be different than Area IV electives )
Chọn 1 trong những môn sau: (phải khác với môn tự chọn ở phần IV)
       
16 INS 1002 Economic Geography and Environment
Địa lý Kinh tế và Môi trường
3 VNU-IS    
INS 2029 Introduction to Communication
Nhập môn giao tiếp
3 VNU-IS    
INS 2004 Economic Statistics
Thống kê Kinh tế
3 VNU-IS MTH 1112  
VI Area VI
(Phần VI) 
HSTM Core Curriculum 
Khung chương trình cốt lõi
27      
17 INS 2101 Leisure in Society
Giải trí trong xã hội
3 VNU-IS    
18 INS 3199 Leadership Principles in Hospitality, Sport and Tourism Management
Nguyên lí lãnh đạo trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220  
19 INS 3200 Revenue Generation in Hospitality, Sport and Tourism Management
Gia tăng thu nhập trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch
3 VNU-IS HSTM 4462  
20 HSTM 3365 Research Methods in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Phương pháp nghiên cứu trong Quản trị khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220  
21 HSTM 4450 Event Management in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Quản trị sự kiện trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor  
22 HSTM 4499 Seminar in Hospitality, Sport and Tourism Management **
Hội thảo chuyên đề về Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY Permission of Instructor  
23 HSTM 4490 Internship **
Thực tập **
6 TROY Permission of Instructor  
24 HSTM 4431 Analytics in HSTM**
Phân tích trong Quản trị Khách sạn, thể thao và du lịch **
3 TROY HSTM 2220  
  TOURISM MANAGEMENT CONCENTRATION
Chuyên ngành Quản trị Du Lịch
27      
25 HSTM 3330 Festivals and Special Events **
Lễ hội và sự kiện đặc biệt **
3 TROY HSTM 2220  
26 HSTM 2220 Introduction to Tourism Management *
Nhập môn quản trị du lịch *
3 TROY - Adjunct lecturer   Phạm Hương Trang (KQT)
27 INS 4101 Hospitality Management
Quản trị ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS    
28 INS 4113 Sustainable Tourism
Du lịch bền vững
3 VNU-IS HSTM 2220  
29 INS 4030 Current Issues in Tourism
Những vấn đề hiện tại trong du lịch
3 VNU-IS Senior Standing  
30 HSTM 4419 Tourism Enterprises**
Doanh nghiệp du lịch**
3 TROY Senior Standing  
31 INS 3201 Working in Tourism
Làm việc trong ngành Du lịch
3 VNU-IS HSTM 2220  
32 HSTM 4420 Hospitality & Tourism Financial Management *
Quản trị tài chính trong Khách sạn và Du lịch *
3 TROY - Adjunct lecturer HSTM 2220 Đỗ Phương Huyền (KQT)
33 HSTM 4462 Hospitality and Tourism Marketing
Marketing trong Khách sạn và Du lịch
3 TROY - Adjunct lecturer HSTM 2220 Phạm Hương Trang (KQT)
  HOSPITALITY MANAGEMENT MINOR
(For Tourism management major)
Tiểu ngành Quản Trị Khách Sạn (cho chuyên ngành Quản trị du lịch)
18      
34 INS 4102 Resort & Hotel Management
Quản trị Khu nghỉ dưỡng và khách sạn
3 VNU-IS INS 4101  
35 INS 4104 Hospitality Services
Dịch vụ lưu trú
3 VNU-IS INS 4101  
36 INS 4105 Food and Beverage Management
Quản trị thực phẩm và đồ uống
3 VNU-IS INS 4101  
37 INS 4031 Human Resource Management in Hospitality
Quản trị nguồn nhân lực trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS INS 4101  
38 INS 4032 Current Issues in Hospitality
Các vấn đề hiện tại trong ngành khách sạn, nhà hàng
3 VNU-IS Senior Standing  
39 INS 4027 Service Quality Management
Quản trị chất lượng dịch vụ
3 VNU-IS    
Total
Tổng cộng
120      

 

 

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH: 80 sinh viên

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Đã tốt nghiệp THPT (giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT và kết quả bài thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:

(1) Thí sinh có điểm trung bình chung học tập của 03 năm THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 6,0 trở lên và có hạnh kiểm xếp loại từ “Khá” trở lên; đồng thời có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt trung bình từ 5 điểm trở lên đối với 04 bài thi Toán học, Ngữ văn, Ngoại ngữ và Khoa học tự nhiên hoặc Khoa học xã hội không có điểm liệt đối với các môn này;

(2) Có chứng chỉ tiếng Anh B2 (theo khung tham chiếu Châu Âu), IELTS 5.5 hoặc tương đương (còn trong thời hạn có giá trị). Sau khi kết thúc ba (03) học kì đầu tiên của chương trình, sinh viên cần có chứng chỉ tiếng Anh trình độ tối thiểu TOEFL từ 61 điểm trở lên hoặc IELTS từ 5.5 trở lên để đủ điều kiện học các học kì tiếp theo.

Thí sinh chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo yêu cầu được tham gia Chương trình đào tạo tiếng Anh dự bị tại Khoa Quốc tế để đủ trình độ học tập và thi lấy chứng chỉ tiếng Anh theo yêu cầu trước khi vào học chương trình chính thức

(3) Đạt yêu cầu phỏng vấn do trường đại học đối tác và Khoa Quốc tế tổ chức.

Lưu ý: Trước khi bắt đầu tổ chức khóa học chính thức (SV đạt đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình), nếu số lượng sinh viên theo học mỗi khóa dưới 20 sinh viên/lớp, Khoa có quyền trì hoãn khóa học hoặc xét chuyển sinh viên sang chương trình khác.

Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: 30.000 VNĐ/hồ sơ (nộp khi đăng kí xét tuyển và không thu thêm bất kì lệ phí khác). Thí sinh nộp lệ phí ĐKXT trực tiếp tại Khoa Quốc tế hoặc thông qua hệ thống BIDV vào tài khoản Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Mỹ Đình, STK: 2601 0000 788550. Chi tiết hướng dẫn nộp lệ phí ĐKXT tại http://www.is.vnu.edu.vn

HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Bản sao công chứng học bạ THPT
2. Application form theo mẫu của Troy (download tại ĐÂY)
3. Bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)  
4. Sơ yếu lí lịch (theo mẫu dành cho HS-SV (download tại ĐÂY)
5. Lệ phí xét hồ sơ (gửi kèm hồ sơ): 30.000/1 SV  
6. 5 ảnh 4*6
7. Bản sao công chứng CMTND (hoặc căn cước công dân)  
8. Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (nếu có)  
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh tới địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh
Khoa Quốc tế - ĐHQGHN, Phòng 306, Nhà C, Làng sinh viên Hacinco, số 79 Ngụy
Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội. Người nhận: Ms.Ly: ĐT 0983 372 988

THỜI GIAN NHẬN ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN

- Đợt 1: từ ngày 18/06/2020 đến 30/09/2020.

- Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu) : từ ngày 01/10/2020 đến 31/12/2020.

 

Tổng học phí cả khóa học là 261.128.000 VNĐ (tương đương 11.200 USD/khóa học).

Ngoài ra Trường Đại học Troy - Hoa Kỳ thu thêm phí tuyển sinh 50 USD/sinh viên, phí tốt nghiệp và bảng điểm 70 USD/sinh viên. Mức phí này có thể thay đổi theo từng khóa học theo thông báo của Trường Đại học Troy. 

- Mức học phí không thay đổi trong toàn bộ khóa học nếu sinh viên học tập theo đúng kế hoạch đào tạo của Khoa. Sinh viên nộp học phí theo kỳ, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ.

- Mức học phí trên chưa bao gồm học phí học Chương trình tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại, học cải thiện điểm và các phí khác… trong trường hợp sinh viên không đảm bảo được tiến độ và chất lượng của chương trình đào tạo.

- Sinh viên nộp học phí bằng tiền Việt Nam, căn cứ vào số tín chỉ/học phần đăng ký trong mỗi học kỳ. Mức học phí quy đổi được điều chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi Ngân hàng Vietcombank tại thời điểm thông báo thu học phí.

 
  • Quản lý, điều hành tại các doanh nghiệp lữ hành, các khách sạn, các cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí

  • Quản lý, trưởng bộ phận, chuyên viên tại các khách sạn, khu nghỉ dưỡng

  • Cán bộ quản lý tại các cơ quan Nhà nước như Bộ văn hóa thể thao và du lịch, Tổng cục Du lịch,...

  • Giảng dạy, nghiên cứu về lĩnh vực khách sạn, thể thao, và du lịch

 

 

 

Trường Đại học Troy (Hoa Kỳ) được thành lập vào năm 1887, là trường đại học công lập thuộc bang Alabama, Hoa Kỳ, đã được Hiệp hội các trường đại học phía Nam Hoa Kỳ - SACS kiểm định chất lượng về giáo dục bậc nhất. Đại học Troy được Viện Giáo dục Quốc tế xếp hạng thứ 25 trong những trường đại học tốt nhất của Hoa Kỳ dành cho sinh viên quốc tế. Theo tạp chí Forbes 2010, Đại học Troy được đánh giá và xếp hạng trong Top những trường công lập tốt nhất tại Hoa Kỳ và là trường đại học uy tín nhất tại bang Alabama, Hoa Kỳ.

Xem thêm chi tiết tại: https://www.troy.edu/